Từ
気
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttinh thần, tâm trạng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
電気が消えました。
Denki ga kiemashita.
Đèn tắt.
N5
彼が電気を消しました。
Kare ga denki o keshimashita.
Anh ấy tắt đèn.
N4
最近健康に気をつけています。
Saikin kenkou ni ki o tsuketeimasu.
Gần đây tôi chú ý đến sức khỏe.
N5
昨日より静かな気がする
Kinou yori shizuka na ki ga suru
Có vẻ yên tĩnh hơn hôm qua
N3
そんなこと気にしなくていいよ
Sonna koto ki ni shinakute ii yo
Bạn không cần lo chuyện đó
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
N3
この話を聞いてから、考え方が少し変わった気がする
Kono hanashi o kiite kara, kangaekata ga sukoshi kawatta ki ga suru
Sau khi nghe câu chuyện này, tôi cảm thấy cách nghĩ đã thay đổi một chút
N3
最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい
Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii
Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn
N4
最近は夜遅くまで起きないように気をつけている
Saikin wa yoru osoku made okinai you ni ki o tsukete iru
Gần đây tôi cố không thức khuya
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
根気
konki
tính kiên nhẫn, sự kiên trì, năng lượng
N1
寒気
samuke
ớn lạnh, rùng mình, lạnh
N1
何気ない
nanigenai
bình thường, không quan tâm
N1
一気
ikki
một hơi, một mạch, trong một ngụm
N1
陰気
inki
sự u ám, nỗi u sầu, vẻ ảm đạm
N1
浮気
uwaki
ngoại tình, lừa dối
N1
気兼ね
kigane
sự do dự, sự rụt rè, cảm giác bị ràng buộc
N1
気軽
kigaru
thoải mái, tự nhiên, không câu nệ
N1
気障
kiza
sự giả tạo, sự tự phụ, sự hợm hĩnh
Kanji