Từ
決断
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquyết định, quyết tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
診断
shindan
chẩn đoán
N2
断水
dansui
mất nước
N2
断定
dantei
kết luận, quyết định
N2
油断
yudan
sự cẩu thả, sự thiếu chuẩn bị
N3
横断
oudan
băng qua
N3
解決
kaiketsu
giải quyết, lời giải
N3
決まり
kimari
quy định, quyết định
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
決定
kettei
quyết định, xác định
Kanji