Từ
自然
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthiên nhiên, tự nhiên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N4
できるだけ自然な日本語で話すようにしているんだ
Dekiru dake shizen na nihongo de hanasu you ni shite iru nda
Tôi cố nói tiếng Nhật tự nhiên nhất có thể
N4
毎日続けていれば自然に覚えられるようになると思う
Mainichi tsudzukete ireba shizen ni oboerareru you ni naru to omou
Nếu tiếp tục mỗi ngày sẽ nhớ tự nhiên
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji