Từ
見える
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhìn thấy, có vẻ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は怒っているというより困っているように見える
Kare wa okotte iru to iu yori komatte iru you ni mieru
Anh ấy có vẻ bối rối hơn là tức giận
N4
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N4
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
見晴らし
miharashi
xem
N1
見渡す
miwatasu
nhìn ra, khảo sát (cảnh), có cái nhìn bao quát về
N1
目論見
mokuromi
kế hoạch, ý đồ, toan tính
N1
余所見
yosomi
nhìn đi chỗ khác, nhìn sang một bên
N2
見学
kengaku
tham quan, nghiên cứu bằng quan sát
N2
見上げる
miageru
ngước lên nhìn, ngưỡng mộ
N2
見送る
miokuru
tiễn đi, hộ tống, để vượt qua
N2
見下ろす
miorosu
bỏ qua, nhìn xuống cái gì đó
N2
見掛け
mikake
hình dáng bên ngoài
Kanji