Kanji
大
Nghia trong Tiếng Việtlớn, to, vĩ đại
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
grande, enorme, grandioso
Tiếng Anh
large, big, grand
Tiếng Tây Ban Nha
grande, enorme, grandioso
Tiếng Hàn
크고, 웅장하고, 웅장한
Tiếng Pháp
grand, gros, grandiose
Tiếng Ý
grande, maestoso
Tiếng Đức
groß, gewaltig, grandios
Tiếng Indonesia
besar, luas, megah
Tiếng Thái
ใหญ่ มหึมา ยิ่งใหญ่
Kanji
Kanji liên quan
N5
天
ten / amatsu, ame, ama-
trời, bầu trời, hoàng gia
N3
太
tai, ta / futo.i, futo.ru
tròn trịa, dày dặn, to lớn
N3
夫
fu, fuu, bu / otto, sore
chồng, người đàn ông, Mari
N2
央
ou
trung tâm, giữa, trung tâm
N3
失
shitsu / ushina.u, u.seru
mất mát, lỗi, sai sót
N1
奈
na, nai, dai / ikan, karanashi
Nara, cái gì?, Nara
N1
奇
ki / ku.shiki, aya.shii, kushi, mezura.shii
kỳ lạ, sự kỳ lạ, sự tò mò
N1
奉
hou, bu / tatematsu.ru, matsu.ru, hou.zuru
sự tuân thủ, sự dâng tặng, món quà
N1
奔
hon / hashi.ru
chạy, hối hả, người đưa thư
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
私にとって家族は大切です
Watashi ni totte kazoku wa taisetsu desu
Đối với tôi gia đình rất quan trọng
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな
Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana
Gần đây hơi mệt không biết có sao không
N3
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N3
このまま放置すると大きな事故になる恐れがある
Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru
Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn
N3
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N4
毎日少しずつ勉強することが大切です。
Mainichi sukoshi zutsu benkyou suru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là học mỗi ngày một chút.
N4
勉強を続けることが大切です。
Benkyou o tsudzukeru koto ga taisetsu desu.
Quan trọng là tiếp tục học.
N4
大切なことを忘れないでください。
Taisetsu na koto o wasurenaide kudasai.
Đừng quên điều quan trọng.