Kanji
岐
Nghia trong Tiếng Việtngã rẽ, ngã ba đường, khung cảnh
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
bifurcação, caminho alternativo, cena
Tiếng Anh
branch off, fork in road, scene
Tiếng Tây Ban Nha
bifurcación, encrucijada, escena
Tiếng Hàn
갈라지는 길, 갈림길, 장면
Tiếng Pháp
bifurcation, embranchement, scène
Tiếng Ý
bivio, strada a gomito, scena
Tiếng Đức
Abzweigung, Weggabelung, Szene
Tiếng Indonesia
bercabang, persimpangan jalan, pemandangan
Tiếng Thái
แยกออกไป, ทางแยก, ฉาก
Kanji
Kanji liên quan
N1
峻
shun / kewa.shii, taka.i
cao, dốc, alto
N5
山
san, sen / yama
núi, montagne, montaña
N1
崎
ki / saki, sai, misaki
mũi đất, mũi đất, dải đất
N1
崩
hou / kuzu.reru, -kuzu.re, kuzu.su
sụp đổ, chết, phá hủy
N1
崇
suu / aga.meru
yêu mến, tôn trọng, kính trọng
N1
崖
gai, ge, gi / gake, kishi, hate
vách đá, mỏm đá, vực sâu
N1
崚
ryou
những ngọn núi cao chót vót, destacarse en una fila
N1
嵐
ran / arashi
bão, giông bão, cơn bão
N1
嵩
suu, shuu / kasa, kasa.mu, taka.i
trở nên trầm trọng hơn, trở nên tồi tệ hơn, trở nên to lớn hơn