Kanji
新
Nghia trong Tiếng Việtmới, mới, mới
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
novo, nouveau, nuevo
Tiếng Anh
new, nouveau, nuevo
Tiếng Tây Ban Nha
nuevo, nouveau, nuevo
Tiếng Hàn
새로운, 누보, 누에보
Tiếng Pháp
nouveau, nouveau, nuevo
Tiếng Ý
nuovo, nuovo, nuovo
Tiếng Đức
neu, nouveau, nuevo
Tiếng Indonesia
baru, nouveau, nuevo
Tiếng Thái
ใหม่, นูโว, นูเอโว
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
革新
kakushin
cải cách, đổi mới
N1
新婚
shinkon
mới cưới
N1
新人
shinjin
gương mặt mới, người mới
N1
新築
shinchiku
tòa nhà mới, công trình mới
N1
新入生
shinnyuusei
sinh viên mới, sinh viên năm nhất, sinh viên năm nhất
N3
新鮮
shinsen
tươi, mới mẻ
N3
新た
arata
mới, đổi mới
N3
新興
shinkou
mới nổi
N4
新聞社
shinbunsha
tòa soạn báo
Câu
Câu có kanji này
N4
新しい仕事を探そうと思っています。
Atarashii shigoto o sagasou to omotteimasu.
Tôi đang định tìm việc mới.
N5
新しい仕事が決まりました。
Atarashii shigoto ga kimarimashita.
Công việc mới đã được quyết định.
N5
新しい習慣を始めました。
Atarashii shuukan o hajimemashita.
Tôi bắt đầu thói quen mới.
N5
新しい料理を作ってみました
Atarashii ryouri o tsukutte mimashita
Tôi thử nấu món mới
N3
新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない
Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai
Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn
N3
今まで使っていた方法より新しい方法のほうが分かりやすいと思う
Ima made tsukatte ita houhou yori atarashii houhou no hou ga wakariyasui to omou
Tôi nghĩ phương pháp mới dễ hiểu hơn phương pháp cũ
N3
新しい単語を覚えたらすぐ例文を作るようにするといいよ
Atarashii tango o oboetara sugu reibun o tsukuru you ni suru to ii yo
Khi học từ mới nên đặt câu ngay
N5
これは新しい本です。
Kore wa atarashii hon desu.
Đây là sách mới.
N5
私は新聞を読みます。
Watashi wa shinbun o yomimasu.
Tôi đọc báo.