Kanji
果
Nghia trong Tiếng Việttrái cây, phần thưởng, thực hiện
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fruta, recompensa, realizar
Tiếng Anh
fruit, reward, carry out
Tiếng Tây Ban Nha
fruta, recompensa, llevar a cabo
Tiếng Hàn
과일, 보상, 실행하다
Tiếng Pháp
fruit, récompense, exécuter
Tiếng Ý
frutta, ricompensa, portare fuori
Tiếng Đức
Frucht, Belohnung, ausführen
Tiếng Indonesia
buah, hadiah, melaksanakan
Tiếng Thái
ผลไม้, รางวัล, ดำเนินการ
Kanji
Kanji liên quan
N1
柄
hei / gara, e, tsuka
thiết kế, mẫu, xây dựng
N3
栃
tochi
hạt dẻ ngựa, (kokuji), marronnier d'Inde
N1
杉
san / sugi
tuyết tùng, cây bách xù, cây tuyết tùng
N2
栄
ei, you / saka.eru, ha.e, -ba.e, ha.eru, e
thịnh vượng, sung túc, vinh dự
N1
柳
ryuu / yanagi
liễu, saule, nước sốt
N1
架
ka / ka.keru, ka.karu
dựng đứng, đóng khung, gắn
N2
柔
juu, nyuu / yawa.raka, yawa.rakai, yawa, yawa.ra
dịu dàng, yếu đuối, mềm mại
N2
柱
chuu / hashira
trụ, cột, hình trụ
N1
李
ri / sumomo
mận, ciruela
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N3
彼の予想に反して結果は全く違っていた
Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita
Trái dự đoán kết quả khác
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N4
その結果に満足しています。
Sono kekka ni manzoku shiteimasu.
Tôi hài lòng với kết quả.
N4
予想と違う結果でした。
Yosou to chigau kekka deshita.
Kết quả khác dự đoán.
N4
その結果についてもう少し詳しく説明してもらえますか
Sono kekka ni tsuite mou sukoshi kuwashiku setsumei shite moraemasu ka
Bạn có thể giải thích kết quả chi tiết hơn không