Kanji
果
Nghia trong Tiếng Việttrái cây, phần thưởng, thực hiện
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fruta, recompensa, realizar
Tiếng Anh
fruit, reward, carry out
Tiếng Tây Ban Nha
fruta, recompensa, llevar a cabo
Tiếng Hàn
과일, 보상, 실행하다
Tiếng Pháp
fruit, récompense, exécuter
Tiếng Ý
frutta, ricompensa, portare fuori
Tiếng Đức
Frucht, Belohnung, ausführen
Tiếng Indonesia
buah, hadiah, melaksanakan
Tiếng Thái
ผลไม้, รางวัล, ดำเนินการ
Kanji
Kanji liên quan
N1
杏
kyou, an, kou / anzu
quả mơ, quả mơ khô, quả mơ albaricoque
N1
柵
saku, san / shigara.mu, shigarami, toride, yarai
hàng rào, tường thành, đập nước
N1
杜
to, tou, zu / mori, fusa.gu, yamanashi
rừng cây, lùm cây, rừng thưa
N1
柚
yu, yuu, jiku / yuzu
chanh, cidra, cây thanh mát trái cây
N2
枯
ko / ka.reru, ka.rasu
héo úa, chết, khô héo
N1
柊
shu, shuu / hiiragi
cây ô rô, acebo
N1
柿
shi / kaki
quả hồng
N1
某
bou / soregashi, nanigashi
người này người kia, một người nào đó
N1
柾
masa, masame, masaki
Thớ gỗ thẳng, trục quay (kokuji)
Từ
Từ có kanji này
N1
成果
seika
kết quả, hoa quả
N1
果たす
hatasu
hoàn thành, thực hiện, chu toàn, đạt được
N1
果て
hate
điểm cuối, cực điểm, giới hạn
N1
果てる
hateru
kết thúc, cạn kiệt, kiệt sức
N2
果実
kajitsu
hoa quả
N2
果して
hatashite
đúng như mong đợi, thực sự
N2
果たして
hatashite
đúng như mong đợi, đúng như người ta nghĩ, chắc chắn rồi
N3
結果
kekka
kết quả, hậu quả, kết cục
N3
効果
kouka
hiệu quả, tác dụng
Câu
Câu có kanji này
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N3
彼の予想に反して結果は全く違っていた
Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita
Trái dự đoán kết quả khác
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N4
その結果に満足しています。
Sono kekka ni manzoku shiteimasu.
Tôi hài lòng với kết quả.
N4
予想と違う結果でした。
Yosou to chigau kekka deshita.
Kết quả khác dự đoán.
N3
その結果についてもう少し詳しく説明してもらえますか
Sono kekka ni tsuite mou sukoshi kuwashiku setsumei shite moraemasu ka
Bạn có thể giải thích kết quả chi tiết hơn không