Kanji
理
Nghia trong Tiếng Việtlogic, sự sắp xếp, lý do
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
lógica, organização, razão
Tiếng Anh
logic, arrangement, reason
Tiếng Tây Ban Nha
lógica, disposición, razón
Tiếng Hàn
논리, 배열, 이성
Tiếng Pháp
logique, arrangement, raison
Tiếng Ý
logica, disposizione, ragione
Tiếng Đức
Logik, Anordnung, Vernunft
Tiếng Indonesia
logika, pengaturan, alasan
Tiếng Thái
ตรรกะ การจัดเรียง เหตุผล
Kanji
Kanji liên quan
N2
珍
chin / mezura.shii, takara
hiếm, kỳ lạ, lạ lùng
N1
玲
rei
âm thanh của đồ trang sức, joya Perfectamente clara, sonido de joyas
N1
瑞
zui, sui / mizu-, shirushi
chúc mừng, felicitaciones, felicidades
N1
瑚
ko, go
đồ đựng cúng tổ tiên, san hô, đồ đựng tổ tiên para ofrendas
N1
瑶
you / tama
đẹp như một viên ngọc, joya bella
N1
瑠
ru, ryuu
đá lapis lazuli, lapislázuli
N1
玩
gan / mochiaso.bu, moteaso.bu
chơi đùa, tận hưởng, vui vẻ với
N1
璃
ri
thủy tinh, lưu ly, lưu ly
N1
瑳
sa / miga.ku
bóng bẩy, ánh trắng sáng lấp lánh như đá quý, nụ cười tinh tế
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
説明を聞いたからといってすぐ理解できるわけではない
Setsumei o kiita kara to itte sugu rikai dekiru wake de wa nai
Chỉ vì nghe giải thích không có nghĩa hiểu ngay
N4
なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね
Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne
À ra vậy nên bạn đến trễ
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N5
値段のわりにこの店の料理はおいしい
Nedan no wari ni kono mise no ryouri wa oishii
So với giá thì đồ ăn ngon
N3
説明したからといって理解したというわけではない
Setsumei shita kara to itte rikai shita to iu wake de wa nai
Giải thích không có nghĩa đã hiểu
N3
この店ならではの特別な料理が人気だ
Kono mise narade wa no tokubetsu na ryouri ga ninki da
Món đặc trưng nổi tiếng
N5
この料理の作り方を教えてください。
Kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Vui lòng dạy tôi cách làm món ăn này.
N5
この料理は辛すぎます。
Kono ryouri wa kara sugimasu.
Món này cay quá.
N5
母が料理を作ってくれました。
Haha ga ryouri o tsukutte kuremashita.
Mẹ tôi đã nấu ăn cho tôi.