Kanji
Cấp độ: N5 Nét: 14

Nghia trong Tiếng Việt

nghe, hỏi, lắng nghe

Cách đọc
Onyomi: ブン, モン Kunyomi: き.く, き.こえる Romaji: bun, mon / ki.ku, ki.koeru
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha ouvir, perguntar, escutar
Tiếng Anh hear, ask, listen
Tiếng Tây Ban Nha escuchar, preguntar, oír
Tiếng Hàn 듣고, 묻고, 경청하라
Tiếng Pháp entendre, demander, écouter
Tiếng Ý sentire, chiedere, ascoltare
Tiếng Đức hören, fragen, zuhören
Tiếng Indonesia mendengar, bertanya, mendengarkan
Tiếng Thái ฟัง ถาม ฟัง
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N4 説明を聞きながら大切なポイントだけメモしておいた Setsumei o kikinagara taisetsu na pointo dake memo shite oita Trong khi nghe giải thích tôi chỉ ghi lại điểm quan trọng N4 道に迷ったら、駅の近くにいる人に聞けばいいよ Michi ni mayottara, eki no chikaku ni iru hito ni kikeba ii yo Nếu bị lạc, cứ hỏi người ở gần nhà ga N4 説明を聞いているうちに、だんだん分かってきた Setsumei o kiite iru uchi ni, dandan wakatte kita Trong khi nghe giải thích, tôi dần hiểu ra N4 この話を聞いてから、考え方が少し変わった気がする Kono hanashi o kiite kara, kangaekata ga sukoshi kawatta ki ga suru Sau khi nghe câu chuyện này, tôi cảm thấy cách nghĩ đã thay đổi một chút N4 説明を聞くだけでなく実際にやってみたほうが覚えやすいよ Setsumei o kiku dake de naku jissai ni yatte mita hou ga oboeyasui yo Thử làm thật sẽ dễ nhớ hơn chỉ nghe giải thích N4 先生に分からないところは何度でも聞いていいと言われた Sensei ni wakaranai tokoro wa nando demo kiite ii to iwareta Giáo viên nói tôi có thể hỏi bao nhiêu lần cũng được nếu chưa hiểu N4 説明を聞きながらメモを取るとあとで復習しやすいよ Setsumei o kikinagara memo o toru to ato de fukushuu shiyasui yo Ghi chú khi nghe sẽ dễ ôn lại hơn N5 今、音楽を聞いています。 Ima ongaku o kiite imasu. Tôi đang nghe nhạc bây giờ. N5 音楽を聞きながら勉強します。 Ongaku o kikinagara benkyou shimasu. Tôi học khi nghe nhạc.
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan