Kanji
落
Nghia trong Tiếng Việtrơi, rớt, hạ xuống
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
cair, despencar, descer
Tiếng Anh
fall, drop, come down
Tiếng Tây Ban Nha
caer, dejarse caer, bajar
Tiếng Hàn
떨어지다, 내려오다, 내려오다
Tiếng Pháp
tomber, se laisser tomber, descendre
Tiếng Ý
cadere, scendere, scendere
Tiếng Đức
fallen, stürzen, herunterkommen
Tiếng Indonesia
jatuh, turun, mendarat
Tiếng Thái
ตก, ร่วงลงมา
Kanji
Kanji liên quan
N1
蓄
chiku / takuwa.eru
tích lũy, gây dựng, cất giữ
N2
菜
sai / na
rau, món ăn kèm, rau xanh
N2
蒸
jou, sei / mu.su, mu.reru, mu.rasu
hơi nước, sức nóng, oi bức
N1
蓮
ren / hasu, hachisu
hoa sen, sen
N1
蓋
gai, kai, kou / futa, keda.shi, oo.u, kasa, kakou
nắp, tấm che, nắp đậy
N1
蒼
sou / ao.i
xanh lam, nhạt, azúl
N1
萌
hou / mo.eru, kiza.su, mebae, kiza.shi
biểu hiện các triệu chứng, nảy mầm, chồi
N1
菖
shou
hoa diên vĩ, hoa diên vĩ
N1
萎
i / na, shio.reru, shina.biru, shibo.mu, na.eru
héo rũ, rũ xuống, què quặt
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N1
年を取るにつれて体力が落ちてきたと感じる
Toshi o toru ni tsurete tairyoku ga ochite kita to kanjiru
Càng lớn tuổi thể lực giảm
N4
時間が経つにつれて気持ちが落ち着いてきた
Jikan ga tatsu ni tsurete kimochi ga ochitsuite kita
Theo thời gian tôi đã bình tĩnh lại
N3
この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね
Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne
Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh