Kanji
資
Nghia trong Tiếng Việttài sản, nguồn lực, vốn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ativos, recursos, capital
Tiếng Anh
assets, resources, capital
Tiếng Tây Ban Nha
activos, recursos, capital
Tiếng Hàn
자산, 자원, 자본
Tiếng Pháp
actifs, ressources, capital
Tiếng Ý
beni, risorse, capitale
Tiếng Đức
Vermögen, Ressourcen, Kapital
Tiếng Indonesia
aset, sumber daya, modal
Tiếng Thái
สินทรัพย์ ทรัพยากร ทุน
Kanji
Kanji liên quan
N2
貯
cho / ta.meru, takuwa.eru
tiết kiệm, cửa hàng, đặt cọc
N2
貿
bou
thương mại, trao đổi, buôn bán
N1
貼
ten, chou / ha.ru, tsu.ku
dán, thoa, áp dụng
N2
賞
shou / ho.meru
giải thưởng, phần thưởng, lời khen ngợi
N2
販
han
tiếp thị, bán hàng, giao dịch
N4
質
shitsu, shichi, chi / tachi, tada.su, moto, warifu
chất, phẩm chất, vật chất
N3
責
seki / se.meru
đổ lỗi, lên án, khiển trách
N3
賛
san / tasu.keru, tata.eru
phê duyệt, khen ngợi, đặt tiêu đề hoặc ghi chú trên ảnh
N2
貨
ka / takara
vận chuyển hàng hóa, tài sản
Câu
Câu có kanji này
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
後で読むために資料をコピーしておきます。
Ato de yomu tame ni shiryou o kopii shite okimasu.
Tôi sao chép tài liệu để đọc sau.
N4
この資料はあとで使うかもしれないから保存しておいて
Kono shiryou wa ato de tsukau kamo shirenai kara hozon shite oite
Lưu tài liệu này vì có thể dùng sau
N4
必要なら、あとで詳しい資料を送っておきますね
Hitsuyou nara, ato de kuwashii shiryou o okutte okimasu ne
Nếu cần, tôi sẽ gửi tài liệu chi tiết sau
N4
時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou
Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian
N4
この資料を読み終わったら次の課題について考えてみよう
Kono shiryou o yomiowattara tsugi no kadai ni tsuite kangaete miyou
Sau khi đọc xong tài liệu hãy nghĩ đến bài tiếp theo
N4
会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う
Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou
Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp