Kanji
運
Nghia trong Tiếng Việtmang theo, may mắn, số phận
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
carregar, sorte, destino
Tiếng Anh
carry, luck, destiny
Tiếng Tây Ban Nha
llevar, suerte, destino
Tiếng Hàn
운반, 행운, 운명
Tiếng Pháp
porter, chance, destin
Tiếng Ý
portare, fortuna, destino
Tiếng Đức
Tragen, Glück, Schicksal
Tiếng Indonesia
membawa, keberuntungan, takdir
Tiếng Thái
แบกรับ, โชค, พรหมลิขิต
Kanji
Kanji liên quan
N1
遡
so, saku / sakanobo.ru
ngược dòng, tìm lại quá khứ, río arriba
N1
遜
son / shitaga.u, herikuda.ru, yuzu.ru
khiêm tốn, giản dị
N1
逓
tei / kawa.ru, tagaini
lần lượt chuyển tiếp, gửi
N3
選
sen / era.bu, e.ru, yo.ru
bầu chọn, lựa chọn
N4
送
sou / oku.ru
hộ tống, gửi, người hộ tống
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
N1
遺
i, yui / noko.su
để lại, để dành, dự trữ
N3
追
tsui / o.u
đuổi theo, lái xe bỏ chạy, theo sau
N3
逃
tou / ni.geru, ni.gasu, noga.su, noga.reru
trốn thoát, chạy trốn, lẩn tránh
Từ
Từ có kanji này
N1
運営
unei
quản lý, điều hành, vận hành
N1
運送
unsou
vận chuyển, vận chuyển hàng hóa
N1
運賃
unchin
giá cước, chi phí vận chuyển, giá vé (hành khách)
N1
運搬
umpan
vận chuyển, chuyên chở, sự chuyên chở
N1
運命
ummei
định mệnh
N1
運輸
unyu
vận tải
N1
運用
unyou
sử dụng, áp dụng, sử dụng thực tế
N1
海運
kaiun
vận tải biển
N2
運河
unga
con kênh, đường thủy
Câu
Câu có kanji này
N4
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N3
健康のために毎日運動しています。
Kenkou no tame ni mainichi undou shiteimasu.
Tôi tập thể dục mỗi ngày vì sức khỏe.
N4
毎日運動することにしました。
Mainichi undou suru koto ni shimashita.
Tôi đã quyết định tập thể dục mỗi ngày.
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục