Kanji
Cấp độ: N5 Nét: 12

Nghia trong Tiếng Việt

khoảng, không gian, khoảng cách

Cách đọc
Onyomi: カン, ケン Kunyomi: あいだ, ま, あい Romaji: kan, ken / aida, ma, ai
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha intervalo, espaço, intervale
Tiếng Anh interval, space, intervalle
Tiếng Tây Ban Nha intervalo, espacio, intervalle
Tiếng Hàn 간격, 공간, 간격
Tiếng Pháp intervalle, espace, intervalle
Tiếng Ý intervallo, spazio, intervallare
Tiếng Đức Intervall, Raum, Intervall
Tiếng Indonesia interval, ruang, intervalle
Tiếng Thái ช่วงเวลา, ช่องว่าง, ช่วงเวลา
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N3 時間があるうちに必要な準備を全部終わらせておきたい Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na junbi o zenbu owarasete okitai Tôi muốn hoàn thành chuẩn bị khi còn thời gian N3 この漢字は形が似ているから、よく間違えられるらしい Kono kanji wa katachi ga nite iru kara, yoku machigaerareru rashii Chữ kanji này có vẻ hay bị nhầm vì hình dạng giống nhau N4 もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé N5 急いで書いたので、間違いがあるかもしれません Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen Vì viết vội nên có thể có lỗi N4 最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục N2 時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian N4 この問題は思ったより複雑みたいだから少し時間がかかりそう Kono mondai wa omotta yori fukuzatsu mitai da kara sukoshi jikan ga kakarisou Vấn đề này có vẻ phức tạp hơn tưởng tượng N3 時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau N4 急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai Nếu không nhanh có thể trễ hẹn