Kanji
間
Nghia trong Tiếng Việtkhoảng, không gian, khoảng cách
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
intervalo, espaço, intervale
Tiếng Anh
interval, space, intervalle
Tiếng Tây Ban Nha
intervalo, espacio, intervalle
Tiếng Hàn
간격, 공간, 간격
Tiếng Pháp
intervalle, espace, intervalle
Tiếng Ý
intervallo, spazio, intervallare
Tiếng Đức
Intervall, Raum, Intervall
Tiếng Indonesia
interval, ruang, intervalle
Tiếng Thái
ช่วงเวลา, ช่องว่าง, ช่วงเวลา
Kanji
Kanji liên quan
N4
開
kai / hira.ku, hira.ki, -bira.ki, hira.keru, a.ku, a.keru
mở ra, trải ra, mở niêm phong
N1
閑
kan
giải trí, vui vẻ, ocio
N3
閉
hei / to.jiru, to.zasu, shi.meru, shi.maru, ta.teru
đóng, khép kín, fermer
N3
関
kan / seki, -zeki, kaka.waru, karakuri, kannuki
kết nối, rào cản, cổng
N1
閣
kaku
tháp, tòa nhà cao tầng, cung điện
N1
閥
batsu
bè phái, dòng dõi, gia phả
N1
閲
etsu / kemi.suru
xem xét, kiểm tra, sửa đổi
N2
門
mon / kado, to
cổng, quầy pháo, cổng
N1
闇
an, on / yami, kura.i
trở nên tối tăm, ảm đạm, hỗn loạn
Từ
Từ có kanji này
N1
空間
kuukan
không gian, khoảng không, không phận
N1
区間
kukan
phần
N1
間柄
aidagara
mối quan hệ
N1
合間
aima
khoảng thời gian
N1
茶の間
chanoma
phòng khách (kiểu Nhật)
N1
つかの間
tsukanoma
khoảnh khắc, thời gian ngắn ngủi
N2
~間
~kan
giữa, trong thời gian
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
貸間
kashima
phòng để cho
Câu
Câu có kanji này
N3
時間があるうちに必要な準備を全部終わらせておきたい
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na junbi o zenbu owarasete okitai
Tôi muốn hoàn thành chuẩn bị khi còn thời gian
N3
この漢字は形が似ているから、よく間違えられるらしい
Kono kanji wa katachi ga nite iru kara, yoku machigaerareru rashii
Chữ kanji này có vẻ hay bị nhầm vì hình dạng giống nhau
N4
もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか
Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka
Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé
N5
急いで書いたので、間違いがあるかもしれません
Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen
Vì viết vội nên có thể có lỗi
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục
N2
時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou
Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian
N4
この問題は思ったより複雑みたいだから少し時間がかかりそう
Kono mondai wa omotta yori fukuzatsu mitai da kara sukoshi jikan ga kakarisou
Vấn đề này có vẻ phức tạp hơn tưởng tượng
N3
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
N4
急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない
Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai
Nếu không nhanh có thể trễ hẹn