ふと鏡を見たら白髪が増えていて驚いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐột nhiên soi gương thấy tóc bạc tăng lên mà giật mình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
鏡
kyou, kei / kagami
gương, dụng cụ soi, đầu thùng
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N5
白
haku, byaku / shiro, shira-, shiro.i
trắng, blanc, blanco
N3
髪
hatsu / kami
tóc trên đầu, cheveux, pelo
N3
増
zou / ma.su, ma.shi, fu.eru, fu.yasu
tăng lên, thêm vào, bổ sung
N1
驚
kyou / odoro.ku, odoro.kasu
ngạc nhiên, sợ hãi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp