久しぶりに故郷に帰って懐かしい感じがした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi về quê sau một thời gian dài và cảm thấy nhớ nhung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
久
kyuu, ku / hisa.shii
Lâu lắm rồi, chuyện cũ rồi, nhiều năm trôi qua.
N1
故
ko / yue, furu.i, moto
sự tình cờ, đặc biệt là, cố ý
N1
郷
kyou, gou / sato
quê hương, làng quê, nơi sinh
N4
帰
ki / kae.ru, kae.su, oku.ru, totsu.gu
trở về nhà, đến nơi, dẫn đến
N1
懐
kai, e / futokoro, natsu.kashii, natsu.kashimu, natsu.ku, natsu.keru, nazu.keru, ida.ku, omo.u
túi, cảm xúc, trái tim
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn