仕事終わったら一杯飲まない?
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTan xong việc đi uống một ly nhé?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N3
杯
hai / sakazuki
quầy đựng cốc, ly rượu vang, ly thủy tinh
N4
飲
in, on / no.mu, -no.mi
uống, hút thuốc, uống
Ngữ pháp