休日はヨットに乗るのが彼の趣味
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCuối tuần đi thuyền buồm là sở thích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
休
kyuu / yasu.mu, yasu.maru, yasu.meru
nghỉ ngơi, ngày nghỉ, nghỉ hưu
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N3
乗
jou, shou / no.ru, -no.ri, no.seru
cưỡi, sức mạnh, phép nhân
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N1
趣
shu / omomuki, omomu.ku
ý nghĩa, cốt lõi, sự thanh lịch
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính