Câu
Cấp độ: N3

を頼まれてたんのを忘れちゃった

Kana: でんごんをたのまれてたんだけど、つたえるのをわすれちゃった Romaji: Dengon o tanomarete tan dakedo, tsutaeru no o wasurechatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi được nhờ chuyển lời nhắn nhưng quên mất

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
伝言を頼まれてたんだけど、伝えるのを忘れちゃった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan