全員、同様の反応を示した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTất cả đều có phản ứng giống nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N4
員
in
nhân viên, thành viên, số
N4
同
dou / ona.ji
giống nhau, đồng ý, bình đẳng
N3
様
you, shou / sama, san
Esq., cách, thái độ
N3
反
han, hon, tan, ho / so.ru, so.rasu, kae.su, kae.ru, -kae.ru
chống-, chống-, chống-
N1
応
ou, you, -nou / ata.ru, masani, kota.eru
áp dụng, trả lời, vâng
N3
示
ji, shi / shime.su
chỉ ra, biểu thị, nhấn mạnh
Ngữ pháp