Câu
Cấp độ: N3

に行ったとき、しました。

Kana: かれらはちいさなむらでおだやかにくらしている Romaji: Karera wa chiisana mura de odayaka ni kurashite iru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Họ sống bình yên trong một ngôi làng nhỏ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
初めて日本に行ったとき、緊張しました。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan