反抗期ってやっぱり存在しますよね
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtGiai đoạn nổi loạn thật sự tồn tại nhỉ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
反
han, hon, tan, ho / so.ru, so.rasu, kae.su, kae.ru, -kae.ru
chống-, chống-, chống-
N1
抗
kou / araga.u
đối đầu, chống cự, thách thức
N3
期
ki, go
khoảng thời gian, thời điểm, ngày tháng
N3
存
son, zon / nagara.eru, a.ru, tamo.tsu, to.u
tồn tại, giả sử, nhận thức được
N3
在
zai / a.ru
tồn tại, vùng ngoại ô, khu vực ven đô
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜ね
ne
Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói