Câu
Cấp độ: N2

から見ただった

Kana: とうの ちょうじょうから みた けしきは かくべつだった Romaji: Tou no choujou kara mita keshiki wa kakubetsu datta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Quang cảnh nhìn từ đỉnh tháp rất đặc biệt

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
塔の頂上から見た景色は格別だった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan