平均寿命は国によって大きく違う
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTuổi thọ trung bình khác nhau nhiều theo quốc gia
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N2
均
kin / nara.su
mức độ, trung bình, nivelé
N1
寿
ju, su, shuu / kotobuki, kotobu.ku, kotoho.gu
tuổi thọ, chúc mừng, cuộc sống tự nhiên của một người
N3
命
mei, myou / inochi
số phận, mệnh lệnh, sắc lệnh
N5
国
koku / kuni
quốc gia, trả tiền, país
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
違
i / chiga.u, chiga.i, chiga.eru, -chiga.eru, taga.u, taga.eru
sự khác biệt, sự khác biệt, sự khác biệt
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜によって
ni yotte
Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân, cơ sở hoặc sự khác biệt tùy ngữ cảnh, gắn với danh từ, nghĩa là bởi, thông qua hoặc tùy theo
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói