年寄りの意見にも耳を傾けるべきだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNên lắng nghe ý kiến người lớn tuổi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N3
寄
ki / yo.ru, -yo.ri, yo.seru
đến gần, ghé vào, kéo lại gần
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N3
耳
ji / mimi
tai, oreille, oreja
N2
傾
kei / katamu.ku, katamu.keru, katabu.ku, kata.geru, kashi.geru
nghiêng, dốc, nghiêng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜べき
beki
Chỉ bổn phận khuyến nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức, gắn với động từ, nghĩa là nên làm hoặc đúng là nên làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o