Câu
Cấp độ: N5

してを撮ってる

Kana: かれ あちこち たびして しゃしんを とってる Romaji: Kare achikochi tabi shite shashin o totteru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đi khắp nơi chụp ảnh

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、あちこち旅して写真を撮ってる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan