彼、ふと昔の写真を眺めてた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy bất chợt ngắm ảnh cũ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
昔
seki, shaku / mukashi
Ngày xửa ngày xưa, thời cổ đại, thời xa xưa
N4
写
sha, ja / utsu.su, utsu.ru, utsu-, utsu.shi
sao chép, chụp ảnh, mô tả
N4
真
shin / ma, ma-, makoto
sự thật, thực tế, giáo phái Phật giáo
N1
眺
chou / naga.meru
nhìn chằm chằm, quan sát, nhìn vào
Ngữ pháp