彼、トランプで相手を油断させて勝った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đánh lạc hướng đối thủ bằng bài và thắng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
相
sou, shou / ai-
liên, tương hỗ, cùng nhau
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N2
油
yu, yuu / abura
dầu, mỡ, huile
N3
断
dan / ta.tsu, kotowa.ru, sada.meru
chấm dứt, từ chối, bác bỏ
N3
勝
shou / ka.tsu, -ga.chi, masa.ru, sugu.reru, katsu
chiến thắng, thắng lợi, chiếm ưu thế
Ngữ pháp