彼、会社は事業の前進を目指してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCông ty hướng đến tiến triển kinh doanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N3
指
shi / yubi, sa.su, -sa.shi
ngón tay, chỉ vào, biểu thị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính