Câu
Cấp độ: N5

が明けては歩きした

Kana: かれ よるが あけて かれは あるきだした Romaji: Kare yoru ga akete kare wa arukidashita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Khi trời sáng, anh ấy bắt đầu đi

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、夜が明けて彼は歩き出した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan