彼、実務から多くを学んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy học nhiều từ thực hành
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Anh ấy học nhiều từ thực hành
Hoạt họa thứ tự nét kanji