彼は借金を全額潰した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy tiêu hết nợ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
借
shaku / ka.riru
mượn, thuê, vay mượn
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N2
額
gaku / hitai
trán, tấm, mảng
N1
潰
kai, e / tsubu.su, tsubu.reru, tsui.eru
nghiền nát, đập vỡ, phá vỡ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính