Câu
Cấp độ: N3

は多くのを経てを収めた

Kana: かれはおおくのこんなんをへてせいこうをおさめた Romaji: Kare wa ooku no konnan o hete seikou o osameta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn và đạt thành công

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は多くの困難を経て成功を収めた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan