彼は恋人と三年前に婚約した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đã đính hôn với bạn gái cách đây ba năm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
恋
ren / ko.u, koi, koi.shii
lãng mạn, yêu đương, khao khát
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
三
san, zou / mi, mi.tsu, mitsu.tsu
ba, trois, tres
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N3
婚
kon
hôn nhân, hôn lễ, lễ cưới
N3
約
yaku / tsuzu.maru, tsuzu.meru, tsuzuma.yaka
lời hứa, xấp xỉ, thu nhỏ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính