Câu
Cấp độ: N4

にライバルを抜いてになった

Kana: かれはさいごにライバルをぬいていちいになった Romaji: Kare wa saigo ni raibaru o nuite ichii ni natta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đã vượt đối thủ ở cuối cùng và đứng nhất

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は最後にライバルを抜いて一位になった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan