彼は私道の駐車を禁止した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy cấm đậu xe trên đường riêng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
私
shi / watakushi, watashi
riêng tư, tôi, tôi
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N2
駐
chuu
dừng chân, cư trú tại, người cư trú
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N2
禁
kin
sự cấm đoán, sự ngăn cấm, sự cấm
N4
止
shi / to.maru, -do.mari, to.meru, -to.meru, -do.me, todo.meru, todo.me, todo.maru, ya.meru, ya.mu, -ya.mu, yo.su, -sa.su, -sa.shi
dừng lại, tạm dừng, arrêter
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính