Câu
Cấp độ: N3

でいると言った

Kana: かのじょ いつでも かれの みかたで いると いった Romaji: Kanojo itsudemo kare no mikata de iru to itta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nói luôn đứng về phía anh ấy

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、いつでも彼の味方でいると言った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan