Câu
Cấp độ: N3

をし

Kana: かのじょ おもに かいがいで しごとを している Romaji: Kanojo omo ni kaigai de shigoto o shite iru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy chủ yếu làm việc ở nước ngoài

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、主に海外で仕事をしている - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan