彼女、冷静な判断で危機的状況を乗り越えた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy vượt qua tình huống khủng hoảng bằng phán đoán bình tĩnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp