彼女、墓前に花を手向けた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy dâng hoa trước mộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
墓
bo / haka
mộ, lăng mộ, ngôi mộ
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N3
向
kou / mu.ku, mu.i, -mu.ki, mu.keru, -mu.ke, mu.kau, mu.kai, mu.kou, mu.kou-, muko, muka.i
Ở đằng xa, hướng về phía bên kia, vượt ra ngoài.
Ngữ pháp