彼女、山の風景に息をのんだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nín thở trước phong cảnh núi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cô ấy nín thở trước phong cảnh núi
Hoạt họa thứ tự nét kanji