彼女、新モデルの販売を始めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bắt đầu bán mẫu mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N2
販
han
tiếp thị, bán hàng, giao dịch
N4
売
bai / u.ru, u.reru
bán, vendre, vener
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
Ngữ pháp