彼女、駅で財布を留められて助かった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy được giữ lại ở ga vì ví, nhờ vậy mà thoát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
駅
eki
nhà ga, gare, estación
N3
財
zai, sai, zoku / takara
tài sản, tiền bạc, của cải
N2
布
fu, ho / nuno, shi.ku, kire
vải lanh, vải, trải
N3
留
ryuu, ru / to.meru, to.maru, todo.meru, todo.maru, ruuburu
giam giữ, trói buộc, dừng lại
N3
助
jo / tasu.keru, tasu.karu, su.keru, suke
giúp đỡ, cứu hộ, hỗ trợ
Ngữ pháp