彼女と話した途端に泣き出した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy vừa nói chuyện với anh ấy là khóc ngay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N3
途
to / michi
tuyến đường, lối đi, con đường
N1
端
tan / hashi, ha, hata, -bata, hana
cạnh, gốc, cuối
N1
泣
kyuu / na.ku
khóc lóc, than thở, rên rỉ
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp