彼女の笑顔が教室中に広がった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNụ cười cô ấy lan khắp lớp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
笑
shou / wara.u, e.mu
cười, cười lớn, cười lớn
N3
顔
gan / kao
khuôn mặt, biểu cảm, diện mạo
N4
教
kyou / oshi.eru, oso.waru
dạy dỗ, đức tin, giáo lý
N4
室
shitsu / muro
phòng, căn hộ, buồng
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N4
広
kou / hiro.i, hiro.maru, hiro.meru, hiro.garu, hiro.geru
rộng, bao la, thoáng đãng
Ngữ pháp