彼女は一日の終わりに温かい茶を飲んでほっとした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy uống trà nóng cuối ngày và thấy nhẹ nhõm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N2
温
on / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru, nuku
ấm áp, nóng, templado
N4
茶
cha, sa
trà, thé, hoja de té
N4
飲
in, on / no.mu, -no.mi
uống, hút thuốc, uống
Ngữ pháp