彼女は利益の最大化を図った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tìm cách tối đa hóa lợi nhuận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
N1
益
eki, yaku / ma.su
lợi ích, thu nhập, lợi nhuận
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
化
ka, ke / ba.keru, ba.kasu, fu.keru, ke.suru
thay đổi, mang hình thức, ảnh hưởng
N4
図
zu, to / e, haka.ru
bản đồ, bản vẽ, sơ đồ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính