彼女は医者に診てもらった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đi khám bác sĩ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てもらう
te morau
Chỉ việc nhận hành động hoặc sự giúp đỡ từ ai đó, gắn với động từ dạng て, nhấn mạnh lợi ích nhận được
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính