彼女は受け取った玉を見て、にっこりした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nhìn quả bóng nhận được và cười tươi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
受
ju / u.keru, -u.ke, u.karu
chấp nhận, trải qua, trả lời (điện thoại)
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
N2
玉
gyoku / tama, tama-, -dama
đồ trang sức, quả cầu, đồ trang sức
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính